Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "án cảnh cáo" (1)
án cảnh cáo
Tiếng Anh
Cụm từwarning (decision/penalty)
Vẫn có sự không rõ ràng về việc án cảnh cáo có bị hủy bỏ hay không.
It was still unclear whether the warning would be revoked.
Từ liên quan "án cảnh cáo" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "án cảnh cáo" (2)
Tình hình về án cảnh cáo vẫn còn không rõ ràng.
The situation regarding the warning remained unclear.
Vẫn có sự không rõ ràng về việc án cảnh cáo có bị hủy bỏ hay không.
It was still unclear whether the warning would be revoked.
